Aristobulus – Wikipedia

Aristobulus hoặc Aristoboulos có thể đề cập đến:

  • Aristobulus I (mất 103 trước Công nguyên), vua của triều đại Do Thái Hasmonean, 104 Hồi103 TCN
  • Aristobulus II (mất 49 trước Công nguyên), vua Judea từ triều đại Hasmonean, 67, 63 trước Công nguyên của Judea (53 trước Công nguyên 36 trước Công nguyên), lần cuối cùng của hoàng gia Hasmonean
  • Aristobulus IV (31 trước Công nguyên 7 TCN), Hoàng tử Judea, con trai của Herod Đại đế và Mariamne, kết hôn với Berenice, cha của Agrippa I [19659003] Aristobulus Minor, con trai của người trên, anh trai của Agrippa I
  • Aristobulus của Chalcis
  • Aristobulus của Alexandria (c. 160 trước Công nguyên), triết gia Do Thái gốc Hy Lạp
  • Aristobulus của Cassandre Nhà sử học và kỹ sư Hy Lạp, đã đồng hành cùng Alexander Đại đế trong các chiến dịch của mình
  • Aristobulus của Britannia, một trong bảy mươi môn đệ, anh trai của Barnabas
  • Aristobulus of Paneas, một trong 72 linh mục đã dịch Torah sang tiếng Hy Lạp

11959332018.21959332021.31959332025.41959332028..51959332031.83.61959332035..71959332038.83.81959332042..91959332045.83
1959332049..11959332052.83.21959332056..31959332059.83.41959332063..51959332066.83.61959332070..71959332073.83.81959332077..91959332080.83
1959332084..11959332087.83.21959332091..31959332094.83.41959332098..51959332101.83.61959332105..71959332108.83.81959332112..91959332115.83
1959332119..11959332122.83.21959332126..31959332129.83.419593321..51959332136.83.61959332140..71959332143.83.81959332147..91959332150.83
1959332154..11959332157.83.21959332161..31959332164.83.41959332168..51959332171.83.61959332175..71959332178.83.81959332182..91959332185.83
1959332189..11959332192.83.21959332196..31959332199.83.41959332203..51959332206.83.61959332210..71959332213.83.81959332217..91959332220.83
1959332224..11959332227.83.21959332231..31959332234.83.41959332238..51959332241.83.61959332245..71959332248.83.81959332252..91959332255.83
1959332259..11959332262.83.21959332266..31959332269.83.41959332273..51959332276.83.61959332280..71959332283.83.81959332287..91959332290.83
1959332294..11959332297.83.21959332301..31959332304.83.41959332308..51959332311.83.61959332315..71959332318.83.81959332322..91959332325.83
1959332329..119593322.83.219593326..319593329.83.41959332343..51959332346.83.61959332350..71959332353.83.81959332357..91959332360.83
1959332364..11959332367.83.21959332371..31959332374.83.41959332378..51959332381.83.61959332385..71959332388.83.81959332392..91959332395.83
1959332399..11959332402.83.21959332406..31959332409.83.

Évran – Wikipedia

Xã ở Brittany, Pháp

Évran (Breton: Evrann Gallo: Evran ) là một xã thuộc vùng Côtes-binh của Brittany ở tây bắc nước Pháp.

Dân số [ chỉnh sửa ]

Dân số lịch sử
Năm Pop. ±%
1962 1968 1.468 + 6,4%
1975 1,524 + 3,8%
1982 1,596 + 4,7%
1990 .22,2%
1999 1.473 5,6%
2008 1.632 + 10,8%

Cư dân của Évran được biết đến bằng tiếng Pháp là .

Tính cách [ chỉnh sửa ]

  • Henri Pinault, Giám mục Công giáo La Mã của Thành Đô, qua đời tại Évran năm 1987

Xem thêm

Tài liệu tham khảo [ chỉnh sửa ]

11959292018.21959292021.31959292025.41959292028..51959292031.83.61959292035..71959292038.83.81959292042..91959292045.83
1959292049..11959292052.83.21959292056..31959292059.83.41959292063..51959292066.83.61959292070..71959292073.83.81959292077..91959292080.83
1959292084..11959292087.83.21959292091..31959292094.83.41959292098..51959292101.83.61959292105..71959292108.83.81959292112..91959292115.83
1959292119..11959292122.83.21959292126..31959292129.83.419592921..51959292136.83.61959292140..71959292143.83.81959292147..91959292150.83
1959292154..11959292157.83.21959292161..31959292164.83.41959292168..51959292171.83.61959292175..71959292178.83.81959292182..91959292185.83
1959292189..11959292192.83.21959292196..31959292199.83.41959292203..51959292206.83.61959292210..71959292213.83.81959292217..91959292220.83
1959292224..11959292227.83.21959292231..31959292234.83.41959292238..51959292241.83.61959292245..71959292248.83.81959292252..91959292255.83
1959292259..11959292262.83.21959292266..31959292269.83.41959292273..51959292276.83.61959292280..71959292283.83.81959292287..91959292290.83
1959292294..11959292297.83.21959292301..31959292304.83.41959292308..51959292311.83.61959292315..71959292318.83.81959292322..91959292325.83
1959292329..119592922.83.219592926..319592929.83.41959292343..51959292346.83.61959292350..71959292353.83.81959292357..91959292360.83
1959292364..11959292367.83.21959292371..31959292374.83.41959292378..51959292381.83.61959292385..71959292388.83.81959292392..91959292395.83
1959292399..11959292402.83.21959292406..31959292409.83.