User Tools

Site Tools


101-danh-s-ch-ng-i-trung-qu-c-c-truy-t-n-vua-ch-a-la-gi

Nhiều người Trung Quốc được truy tôn là vua chúa, dù khi còn sống chưa từng làm vua, do có quan hệ thân thích với những người sau này trở thành vua chúa, và được con cháu họ truy tôn danh hiệu đế vương.

Những người được truy tôn vua chúa có nhiều xuất phát điểm khác nhau:

  • Với những người là tổ tiên, cha mẹ của vua khai quốc một triều đại, thì phần nhiều trong số họ đã qua đời khi còn là thân phận thường dân hoặc có chức tước rất nhỏ trong bộ máy triều đại cũ. Sau này con cháu họ thăng tiến và tiến đến thay thế triều đại cũ, họ được truy tôn danh hiệu như các vị vua (miếu hiệu và thụy hiệu)
  • Một số người sống và tạo dựng sự nghiệp trong thời gian "chuyển giao quyền lực" giữa 2 triều đại, như Tào Tháo, Tư Mã Ý, Cao Hoan. Khi sống họ đã gây dựng được sự nghiệp lớn, đủ khả năng tạo dựng một triều đại mới, nhưng vì nhiều lý do, họ không tuyên bố phế bỏ triều đại cũ, mà chỉ dừng lại ở danh hiệu cao nhất là "vương" mà triều đại cũ phong cho, tức là suốt đời họ giữ "thân phận bề tôi" trên danh nghĩa của triều đại cũ. Tới đời con cháu họ mới thực hiện việc thay thế triều đại cũ và truy tôn họ với danh hiệu một vị vua.
  • Với những người là ông, cha của các thành viên tông thất hoàng gia không làm hoàng đế (có thể không phải là con trưởng giữ quyền kế vị) nhưng con cháu họ lại được chọn làm người kế vị hoàng đế do đó họ được truy tôn. Khi còn sống, với quan hệ thân thích trong hoàng gia, họ có tước hầu, công hoặc thậm chí tước vương; họ có thể có một quận, huyện cai trị riêng hoặc chỉ có danh hiệu ăn lộc mà không có đất phong, nhưng những người con, cháu của họ lại được làm hoàng đế. Một mặt truy tôn vị vua tiền nhiệm (Ngô Mạt Đế Tôn Hạo truy tôn chú mình Tôn Hưu là hoàng đế tiền nhiệm), một mặt vẫn truy tôn cha, ông đã sinh ra mình (Ngô Mạt Đế Tôn Hạo truy tôn cha đẻ Tôn Hòa của mình mặc dù Hòa chưa từng làm hoàng đế).

Dưới đây là danh sách những người Trung Quốc chưa từng làm vua nhưng được đời sau truy tôn danh hiệu như vua chúa:

Bộ tộc nhà Thương[sửa | sửa mã nguồn]

Tây Bá[sửa | sửa mã nguồn]

Tây Hán[sửa | sửa mã nguồn]

Đông Hán[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tuy nhiên đây chỉ là truy hoàng chứ không phải truy làm hoàng đế.

Tào Ngụy[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Tên họ Người truy tôn
Cao hoàng đế (高皇帝) Tào Đằng (曹騰) Ngụy Minh Đế Tào Duệ
Thái hoàng đế (太皇帝) Tào Tung (曹嵩) Ngụy Văn Đế Tào Phi
Ngụy Thái Tổ (魏太祖) Vũ hoàng đế (武皇帝) Tào Tháo (曹操) Ngụy Văn Đế Tào Phi

Đông Ngô[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Tên họ Người truy tôn
Hiếu Ý Vương (孝懿王) Tôn Chung (孫鍾) Ngô Đại Đế Tôn Quyền
Ngô Thủy Tổ (吴始祖) Vũ Liệt hoàng đế (武烈皇帝) Tôn Kiên (孙坚) Ngô Đại Đế Tôn Quyền
Trường Sa Hoàn Vương (长沙桓王) Tôn Sách (孙策) Ngô Đại Đế Tôn Quyền
Văn hoàng đế (文皇帝) Tôn Hòa (孙和) Ngô Mạt Đế Tôn Hạo

Tây Tấn[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Người truy tôn
Tấn Cao Tổ (晉高祖) Tuyên hoàng đế (宣皇帝) Tư Mã Ý (司馬懿) Tấn Vũ Đế Tư Mã Viêm
Tấn Thế Tông (晋世宗) Cảnh hoàng đế (景皇帝) Tư Mã Sư (司馬师) Tấn Vũ Đế
Tấn Thái Tổ (晋太祖) Văn hoàng đế (文皇帝) Tư Mã Chiêu (司馬昭) Tấn Vũ Đế

Đông Tấn[sửa | sửa mã nguồn]

Hoàn Sở[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Tên họ Người truy tôn
Sở Thái Tổ (楚太祖) Tuyên Vũ hoàng đế (宣武皇帝) Hoàn Ôn (桓溫) Sở đế Hoàn Huyền

Ngũ Hồ thập lục quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thành Hán[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Người truy tôn
Ba Quận Hoàn Vương (巴郡桓王) Lý Hổ (李虎) Thành Vũ Đế Lý Hùng
Lũng Tây Tương Vương (隴西襄王) Lý Mộ (李慕) Thành Vũ Đế
Thành Thủy Tổ (成始祖) Cảnh hoàng đế (景皇帝) Lý Đặc (李特) Thành Vũ Đế
(Hán)Hiến hoàng đế (獻皇帝) Lý Tương (李驤) Hán Chiêu Văn Đế Lý Thọ

Tiền Triệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Triệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Lương[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Người truy tôn
Hậu Lương Thủy Tổ (後涼始祖) Khương Tử Nha hay Lã Vọng (呂望)
Kính hoàng đế (敬皇帝)
Cung hoàng đế (恭皇帝)
Tuyên hoàng đế (宣皇帝)
Cảnh Chiêu hoàng đế (景昭皇帝) Lã Bà Lâu (呂婆樓)
Văn hoàng đế (文皇帝) Lã Bảo (呂寶) Lã Long

Tây Lương[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Liêu Đông công[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Thụy hiệu Họ tên
Nguyên hoàng đế (元皇帝) Phùng Hòa (冯和)
Tuyên hoàng đế (宣皇帝) Phùng An (冯安)

Nam Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Hồ Hạ[sửa | sửa mã nguồn]

Thiết Phất[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền Tần[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Tần[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiễm Ngụy[sửa | sửa mã nguồn]

Đại[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ tộc Tác Đầu người Tiên Ti[sửa | sửa mã nguồn]
Nước Đại[sửa | sửa mã nguồn]

Nam triều[sửa | sửa mã nguồn]

Tống[sửa | sửa mã nguồn]

Tề[sửa | sửa mã nguồn]

Lương[sửa | sửa mã nguồn]

Hán[sửa | sửa mã nguồn]
Tây Lương[sửa | sửa mã nguồn]

Trần[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc triều[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc Ngụy[sửa | sửa mã nguồn]

Tây Ngụy[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc Tề[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên
Văn Mục hoàng đế (文穆皇帝) Cao Thụ (高树)
Bắc Tề Cao Tổ (北齊高祖)
(còn có thụy là Thái Tổ)
Thần Vũ hoàng đế (神武皇帝)
(còn có thụy là Hiến Vũ hoàng đế 獻武皇帝)
Cao Hoan (高欢)
Bắc Tề Thế Tông (北齊世宗) Văn Tương hoàng đế (文襄皇帝) Cao Trừng (高澄)

Bắc Chu[sửa | sửa mã nguồn]

Võ Chu[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên
Tề Thánh hoàng đế (齐圣皇帝) Khải (启)
Võ Chu Thủy Tổ (武周始祖) Văn hoàng đế (文皇帝) Xương (昌)
Võ Chu Duệ Tổ (武周睿祖) Khang hoàng đế (康皇帝) Cơ Võ (姬武)
Võ Chu Nghiêm Tổ (武周嚴祖) Thành hoàng đế (成皇帝) Võ Khắc Dĩ (武克已)
Võ Chu Túc Tổ (武周肅祖) Chương Kính hoàng đế (章敬皇帝) Võ Cư Thường (武居常)
Võ Chu Liệt Tổ (武周烈祖) Hồn Nguyên Chiêu An hoàng đế (渾元昭安皇帝) Võ Kiệm (武儉)
Võ Chu Hiển Tổ (武周顯祖) Lập Cực Văn Mục hoàng đế (立極文穆皇帝) Võ Hoa (武華)
Võ Chu Thái Tổ (武周太祖) Vô Thượng Hiếu Minh Cao hoàng đế (無上孝明高皇帝) Võ Sĩ Hoạch (武士彠)

Ngũ Đại[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Lương[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Đường[sửa | sửa mã nguồn]

Sa Đà[sửa | sửa mã nguồn]
Hậu Đường[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Tấn[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Hán[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Chu[sửa | sửa mã nguồn]

Thập quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Sở (thập quốc)[sửa | sửa mã nguồn]

Ngô Việt[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Đường[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Hán[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền Thục[sửa | sửa mã nguồn]

Hậu Thục[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên
Hậu Thục Thái Tổ (後蜀太祖) Hiếu Nguyên hoàng đế (孝元皇帝) Mạnh Dật (孟佚)
Hậu Thục Thế Tổ (後蜀世祖) Hiếu Cảnh hoàng đế (孝景皇帝) Mạnh Sát (孟察)
Hậu Thục Hiển Tông (後蜀顯宗)
(Hiển Tổ - 顯祖)
Hiếu Vũ hoàng đế (孝武皇帝) Mạnh Đạo (孟道)
Miếu hiệu Thụy hiệu Tên Hán Tên Khiết Đan
Liêu Túc Tổ (遼肅祖)
(Liêu Thái Tổ truy tôn)
Chiêu Liệt hoàng đế (昭烈皇帝) Gia Luật Nậu Lý Tư (耶律耨里思)
Liêu Ý Tổ (遼懿祖)
(Liêu Thái Tổ truy tôn)
Trang Kính hoàng đế (莊敬皇帝) Gia Luật Tát Lạt Đức (耶律薩剌德)
Liêu Huyền Tổ (遼玄祖)
(Liêu Thái Tổ truy tôn)
Giản Hiến hoàng đế (簡獻皇帝) Gia Luật Quân Đức Thật (耶律勻德寔)
Liêu Đức Tổ (遼德祖)
(Liêu Thái Tổ truy tôn)
Tuyên Giản hoàng đế (宣簡皇帝) Gia Luật Đích Lỗ (耶律的魯)
Liêu Nghĩa Tông (辽义宗)
(辽世宗追尊)
Văn Hiến Khâm Nghĩa hoàng đế (文献钦义皇帝) Gia Luật Bồi (耶律倍) Đột Dục (突欲)
Chương Túc hoàng đế (章肃皇帝)
(Liêu Mục Tông truy tôn)
Gia Luật Lý Hồ (耶律李胡) Hồng Cổ (洪古)
Liêu Thuận Tông (辽順宗)
(Liêu Thiên Tộ Đế truy tôn)
Đại Hiếu Thuận Thánh hoàng đế (大孝顺圣皇帝) Gia Luật Tuấn (耶律濬) Gia Lỗ Quản (耶魯斡)

Tây Liêu[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc Tống[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên
Tống Thánh Tổ (宋聖祖) Thượng Linh Cao Đạo Cửu Thiên Ty Mệnh Bảo Sinh Thiên Tôn đại đế
上靈高道九天司命保生天尊大帝
Triệu Huyền Lãng (趙玄朗)
Tống Hi Tổ (宋僖祖) Lập Đạo Triệu Cơ Tích Đức Khởi Công Ý Văn Hiến Vũ Duệ Hòa Chí Hiếu hoàng đế
立道肇基積德起功懿文憲武睿和至孝皇帝
Triệu Thiểu (趙朓)
Tống Thuận Tổ (宋順祖) Huệ Nguyên Duệ Minh hoàng đế
惠元睿明皇帝
Triệu Thỉnh (趙珽)
Tống Dự Tổ (宋翼祖) Giản Cung Duệ Đức hoàng đế
簡恭睿德皇帝
Triệu Kính (趙敬)
Tống Tuyên Tổ (宋宣祖) Chiêu Vũ Duệ Thánh hoàng đế
昭武睿聖皇帝
Triệu Hoằng Ân (趙弘殷)

Nam Tống[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu Tề[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Thời gian tại vị
Hạ Thái Tổ (夏太祖) Ứng Vận Pháp Thiên Thần Trí Nhân Thánh Chí Đạo Quảng Đức Hiếu Quang hoàng đế (应运法天神智仁圣至道广德孝光皇帝)
Thần Vũ hoàng đế (神武皇帝)
Lý Kế Thiên (李继迁) hay Lý Bảo Cát (赵保吉) 982-1004
Hạ Thái Tông (夏太宗) Quang Thánh hoàng đế (光聖皇帝) Lý Đức Minh (李德明) 1004-1032

Nữ Chân[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Tên Nữ Chân Thời gian tại vị
Kim Thủy Tổ (金始祖) Ý Hiến Cảnh Nguyên hoàng đế (懿宪景元皇帝) Hoàn Nhan Hàm Phổ (完颜函普) 941-960
Uyên Mục Huyền Đức hoàng đế (渊穆玄德皇帝) Hoàn Nhan Ô Lỗ (完顏烏魯) 960-962
Hòa Tĩnh Khánh An hoàng đế (和靖庆安皇帝) Hoàn Nhan Bạt Hải (完顏跋海) 962-983
Kim Hiến Tổ (金獻祖) Thuần Liệt Định Chiêu hoàng đế (純烈定昭皇帝) Hoàn Nhan Tuy Khả (完颜綏可) 983-1005
Kim Chiêu Tổ (金昭祖) Vũ Huệ Thành Tương hoàng đế (武惠成襄皇帝) Hoàn Nhan Thạch Lỗ (完颜石魯) 1005-1021
Kim Cảnh Tổ (金景祖) Anh Liệt Huệ Hoàn hoàng đế (英烈惠桓皇帝) Hoàn Nhan Ô Cổ Nãi (完颜烏古迺) 1021-1074
Kim Thế Tổ (金世祖) Thần Vũ Thánh Túc hoàng đế (神武圣肃皇帝) Hoàn Nhan Hặc Lý Bát (完颜劾-{里}-鉢) 1074-1092
Kim Túc Tông (金肅宗) Minh Duệ Mục Hiến hoàng đế (明睿穆宪皇帝) Hoàn Nhan Phả Lạt Thục (完颜頗剌淑) 1092-1094
Kim Mục Tông (金穆宗) Chương Thuận Hiếu Bình hoàng đế (章順孝平皇帝) Hoàn Nhan Doanh Ca (完颜盈歌) 1094-1103
Kim Khang Tông (金康宗) Hiến Mẫn Cung Giản hoàng đế (獻敏恭简皇帝) Hoàn Nhan Ô Nhã Thúc (完颜烏雅束) 1103-1113

Đại Kim[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Tên Hán Tên Nữ Chân
Kim Huy Tông (金徽宗)
(Kim Hi Tông truy tôn)
Duẫn Cung Khắc Nhượng Hiếu Đức Huyền Công Hựu Thánh Cảnh Tuyên hoàng đế
允恭克讓孝德玄功佑聖景宣皇帝
Hoàn Nhan Tông Tuấn (完颜宗峻) Thằng Quả (繩果)
Kim Đức Tông (金德宗)
(Hoàn Nhan Lượng truy tôn)
Hiến Cổ Hoằng Đạo Văn Chiêu Vũ Liệt Chương Hiếu Duệ Minh hoàng đế
憲古弘道文昭武烈章孝睿明皇帝
Hoàn Nhan Tông Cán (完颜宗幹) Cán Bản (幹本)
Kim Duệ Tông (金睿宗)
(Kim Thế Tông truy tôn)
Lập Đức Hiển Nhân Khải Thánh Quảng Vận Văn Vũ Giản Túc hoàng đế
立德显仁启圣广运文武简肃皇帝
Hoàn Nhan Tông Nghiêu (完颜宗堯) Ngoa Lý Đóa (訛里朵)
Kim Hiển Tông (金顯宗)
(Kim Chương Tông truy tôn)
Thể Đạo Hoằng Nhân Anh Văn Duệ Đức Quang Hiếu hoàng đế
體道弘仁英文睿德光孝皇帝
Hoàn Nhan Duẫn Cung (完颜允恭) Hồ Thổ Ngõa (胡土瓦)

Nước Đại Mông Cổ[sửa | sửa mã nguồn]

Đại Nguyên đế quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Đại Minh[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên
Minh Đức Tổ (明德祖) Huyền hoàng đế (玄皇帝) Chu Bách Lục (朱百六)
Minh Ý Tổ (明懿祖) Hằng hoàng đế (恒皇帝) Chu Tứ Cửu (朱四九)
Minh Hy Tổ (明熙祖) Dụ hoàng đế (裕皇帝) Chu Sơ Nhất (朱初一)
Minh Nhân Tổ (明仁祖) Thuần hoàng đế (淳皇帝) Chu Thế Trân (朱世珍)
Minh Hưng Tông (明興宗) Hòa Thiên Kính Đạo Hiến Ý Cần Mẫn Thuần Văn Độ Vũ Minh Nhân Từ Hiếu Khang hoàng đế
和天敬道宪懿勤敏淳文度武明仁慈孝康皇帝
Chu Tiêu (朱标)
Minh Duệ Tông (明睿宗) Tri Thiên Thủ Đạo Hồng Đức Uyên Nhân Khoan Mục Thuần Thánh Cung Giản Kính Văn Hiến hoàng đế
知天守道洪德淵仁寬穆純聖恭簡敬文献皇帝
Chu Hữu Nguyên (朱祐杬)
Minh Thuận Tông (明順宗) Đồng Thiên Hợp Đạo Thừa Minh Thuần Tĩnh Khang Văn Ý Vũ Thần Nhân Hiến Hiếu Điệu hoàng đế
同天合道承明純靖康文懿武神仁献孝悼皇帝
Chu Từ Láng (朱慈烺)

Nam Minh[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Họ tên Niên hiệu Thời gian tại vị
Cung Tông (恭宗)
(Minh An Tông truy tôn)
Mộ Thiên Phu Đạo Trinh Thuần Túc Triết Tu Văn Hiển Vũ Thánh Kính Nhân Nghị Hiếu hoàng đế
慕天敷道貞純肅哲修文顯武聖敬仁毅孝皇帝
Chu Thường Tuân (朱常洵)
Triết Tông (哲宗)
(Minh Thiệu Tông truy tôn)
Hiệp Thiên An Đạo Kính Chính Cung Thánh Hy Văn Uyên Vũ Đái Nhân Khác Hiếu Huệ hoàng đế
协天安道敬正恭圣熙文渊武戴仁恪孝惠皇帝
Chu Vũ Ôn (朱宇温)
Thuần Tông (纯宗)
(Minh Thiệu Tông truy tôn)
Đốc Thiên Thành Đạo Khâm Chiêu Hiến Mục Lý Văn Định Vũ Cư Nhân Thể Hiếu Thuận hoàng đế
笃天成道钦昭献穆理文定武居仁体孝顺皇帝
Chu Trụ Vành (朱宙栐)
Định Tông (定宗)
(Minh Thiệu Tông truy tôn)
Tượng Thiên Thống Đạo Trang Mẫn Duệ Chất Trường Văn Tín Vũ Tề Nhân Hiển Hiếu Đoan hoàng đế
象天统道庄敏睿质长文信武齐仁显孝端皇帝
Chu Thạc Hoàng (朱硕熿)
Dụ Tông (裕宗)
(Minh Thiệu Tông truy tôn)
Lễ Thiên Cách Đạo Thận Đức Sùng Tịnh Thuận Văn Bình Vũ Tế Nhân Hoài Hiếu Tuyên hoàng đế
礼天格道慎德崇静顺文平武济仁怀孝宣皇帝
Chu Khí Thịnh (朱器墭)
Thiệu Tông (绍宗) Phối Thiên Chí Đạo Hoằng Nghị Túc Mục Tư Văn Liệt Vũ Mẫn Nhân Quảng Hiếu Tương hoàng đế
配天至道弘毅肅穆思文烈武敏仁廣孝襄皇帝
Chu Duật Kiện (朱聿鍵) Long Vũ 1645-1646
Văn Tông (文宗) Trinh Thiên Ứng Đạo Chiêu Sùng Đức Nghị Ninh Văn Hoành Vũ Đạt Nhân Mẫn Hiếu Tiết hoàng đế
贞天应道昭崇德毅宁文宏武达仁闵孝节皇帝
Chu Duật Việp (朱聿𨮁) Thiệu Vũ 1646-1647
Lễ Tông (礼宗)
(Minh Chiêu Tông truy tôn)
Thể Thiên Xương Đạo Trang Nghị Ôn Hoằng Hưng Văn Tuyên Vũ Nhân Trí Thành Hiếu Đoan hoàng đế
體天昌道莊毅溫弘興文宣武仁智誠孝端皇帝
Chu Thường Doanh (朱常瀛)
Chiêu Tông (昭宗)
(Trịnh Thành Công truy tôn)
Ứng Thiên Thôi Đạo Mẫn Nghị Cung Kiểm Kinh Văn Vĩ Vũ Lễ Nhân Khắc Hiếu Khuông hoàng đế
應天推道敏毅恭儉經文緯武禮仁克孝匡皇帝
Chu Do Lang (朱由榔) Vĩnh Lịch 1646-1662

Kiến Châu tả vệ[sửa | sửa mã nguồn]

Đại Thanh[sửa | sửa mã nguồn]

Miếu hiệu Thụy hiệu Tên
Thanh Thành Tông (清成宗) Mậu Đức Tu Viễn Quảng Nghiệp Định Công An Dân Lập Chính Thành Kính Nghĩa hoàng đế
懋德修远廣業定功安民立政誠敬义皇帝
Đa Nhĩ Cổn (多尔衮)
101-danh-s-ch-ng-i-trung-qu-c-c-truy-t-n-vua-ch-a-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)