User Tools

Site Tools


101-danh-s-ch-phi-n-v-ng-nh-minh-th-i-t-h-la-gi

Dưới là danh sách phả hệ con cháu của Minh Thái Tổ được phong làm thân vương.

Phiên vương nước Yên nhà Minh sửa
Năm Hồng Vũ thứ 11 (1378) đóng phiên phủ ở Bắc Bình.
Xưng hiệu Họ tên Quan hệ Năm tại vị Ghi chú
Yên Vương
燕王
Chu Lệ
朱棣
Con thứ 4 đích của Minh Thái Tổ 1370─1402 Sau này chiếm ngôi là Minh Thành Tổ.

Nước Cao Dương (高陽國)[sửa | sửa mã nguồn]

Phiên vương nước Cao Dương nhà Minh
Năm Hồng Vũ thứ 28(1395) phong。
Xưng hiệu Họ tên Quan hệ Năm tại vị Ghi chú
Cao Dương Vương
高陽王
Chu Cao Hú (朱高煦) Con thứ 2 đích của Minh Thành Tổ 1395—1404 Năm Hồng Vũ thứ 28 phong,năm Vĩnh Lạc thứ 2 tiến phong Hán Vương。Sau này không có người kế tập。
Phiên vương nước Đàm nhà Minh sửa
Hồng Vũ năm thứ 18 (1385) đóng phiên phủ ở Trường Sa.
Xưng hiệu Họ tên Quan hệ Năm tại vị Ghi chú
Đàm Vương
潭王
Chu Tử
朱梓
Con thứ 8 của Minh Thái Tổ 1370─1390 Phong năm Hồng Vũ thứ 3。Năm thứ 18 tựu phiên Trường Sa phủ。Sau không con nối, nước bị trừ
Phiên vương nước Triệu dòng Minh Thái Tổ nhà Minh sửa
Năm Hồng Vũ thứ 3 (1370) phong.
Xưng hiệu Họ tên Quan hệ Năm tại vị Ghi chú
Triệu Vương
趙王
Chu Kỉ
朱杞
Con thứ 9 của Minh Thái Tổ 1370─1371 Phong năm Hồng Vũ thứ 3。Năm thứ 4 hoăng, không con, phong trừ。
Phiên vương nước Tương dòng Minh Thái Tổ nhà Minh sửa
Năm Hồng Vũ thứ 18 (1385) đóng phiên phủ tại Kinh Châu.
Xưng hiệu Họ tên Quan hệ Năm tại vị Ghi chú
Tương Hiến Vương
湘獻王
Chu Bách
朱柏
Con thứ 12 của Minh Thái Tổ 1378─1399 Phong năm Hồng Vũ thứ 11。Năm thứ 18 tựu phiên Kinh Châu phủ。Đầu năm Kiến Văn do làm phản mà bị dẹp, tự thiêu, thụy là "Lệ" (戾)。Không con, phong trừ。Năm Vĩnh Lạc mới đổi sang thụy là Hiến Vương.
Phiên vương nước An nhà Minh sửa
Năm Hồng Vũ thứ 24 (1391) phong,Vĩnh Lạc năm thứ 6 (1409)đóng phủ ở Bình Lương.
Xưng hiệu Họ tên Quan hệ Năm tại vị Ghi chú
An Huệ Vương
安惠王
Chu Doanh
朱楹
Con thứ 22 của Minh Thái Tổ 1391─1417 Phong năm Hồng Vũ thứ 24。Vĩnh Lạc thứ 6 tựu phiên phủ ở Bình Lương。Năm thứ 15 hoăng, không con, nước bị trừ。
Phiên vương nước Dĩnh nhà Minh sửa
Hồng Vũ thứ 24 (1391) phong,Vĩnh Lạc thứ 6 (1409)tựu phiên An Lục châu.
Xưng hiệu Họ tên Quan hệ Năm tại vị Ghi chú
Dĩnh Tĩnh Vương
郢靖王
Chu Đống
朱棟
Con thứ 24 của Minh Thái Tổ 1391─1414 Phong năm Hồng Vũ thứ 24。Vĩnh Lạc năm thứ 6 tựu phiên ở An Lục Chau。Năm thứ 12 hoăng, không con, phong trừ。
101-danh-s-ch-phi-n-v-ng-nh-minh-th-i-t-h-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)