User Tools

Site Tools


101-flavonols-la-gi

Xương sống của một flavonol, số lượng thay thế được chỉ định.

Flavonol là một loại hợp chất thuộc họ Flavonoid có tác dụng như chất chống oxy hóa thuộc nhóm Hidroxit - 3OH. Chất này tồn tại trong các loại trái cây và rau củ và được đánh giá là tốt cho sức khỏe. Đặc biệt, chất flavonol trong chocolate tốt cho não, theo đó khi những bệnh nhân mắc chứng suy giảm nhận thức nhẹ tiêu thụ một liều cao flavonol có trong chocolate thì cải thiện rõ chức năng nhận thức, Chất flavonol giúp duy trì và cải thiện không chỉ sức khỏe tim mạch mà còn cho sức khỏe của não bộ.

Flavonols
Tên Tên IUPAC 5 6 7 8 2' 3' 4' 5' 6'
3-Hydroxyflavone 3-hydroxy-2-phenylchromen-4-one H H H H H H H H H
Azaleatin 2-(3,4-dihydroxyphenyl)-3,7-dihydroxy-5-methoxychromen-4-one OCH3 H OH H H H OH OH H
Fisetin 3,3',4',7-tetrahydroxy-2-phenylchromen-4-one H H OH H H OH OH H H
Galangin 3,5,7-trihydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H H H H H
Gossypetin 2-(3,4-dihydroxyphenyl)-3,5,7,8-tetrahydroxychromen-4-one OH H OH OH H OH OH H H
Kaempferide 3,5,7-trihydroxy-2-(4-methoxyphenyl)chromen-4-one OH H OH H H H OCH3 H H
Kaempferol 3,4',5,7-tetrahydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H H OH H H
Isorhamnetin 3,5,7-trihydroxy-2-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)chromen-4-one OH H OH H H OCH3 OH H H
Morin 2-(2,4-dihydroxyphenyl)-3,5,7-trihydroxychromen-4-one OH H OH H OH H OH H H
Myricetin 3,3',4',5',5,7-hexahydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H OH OH OH H
Natsudaidain 2-(3,4-dimethoxyphenyl)-3-hydroxy-5,6,7,8-tetramethoxychromen-4-one OCH3 OCH3 OCH3 OCH3 H H OCH3 OCH3 H
Pachypodol 5-hydroxy-2-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)-3,7-dimethoxychromen-4-one OH H OCH3 H H OCH3 OH H H
Quercetin 3,3',4',5,7-pentahydroxy-2-phenylchromen-4-one OH H OH H H OH OH H H
Rhamnazin 3,5-dihydroxy-2-(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)-7-methoxychromen-4-one OH H OCH3 H H OCH3 OH H H
Rhamnetin 2-(3,4-dihydroxyphenyl)-3,5-dihydroxy-7-methoxychromen-4-one OH H OCH3 H H OH OH H H

Flavonoid có tác dụng trên hoạt tính CYP (P450). Flavonol là chất ức chế của CYP2C9 [1] và CYP3A4,[2] mà là enzyme mà chuyển hóa hầu hết các thuốc trong cơ thể.

Bản mẫu:Flavonol

101-flavonols-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:14 (external edit)